Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4791/5794
Thành viên bù trừ
Là công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiệ...
Thành viên bù trừ chung
Là thành viên bù trừ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của chính thà...
Thành viên bù trừ chung
Là thành viên bù trừ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh củ...
Thành viên bù trừ chung
thành viên bù trừ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mì...
Thành viên bù trừ trực tiếp
thành viên bù trừ chỉ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh củ...
Thành viên bù trừ trực tiếp
Là thành viên bù trừ chỉ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sin...
Thành viên bù trừ trực tiếp
Là thành viên bù trừ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của chính thà...
Thành viên chỉ định: Trưởng ban
đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; công chức phụ trách văn hóa - xã hội; đại diện l...
Thành viên chính
cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung...
Thành viên chính thức
các HTX, liên hiệp HTX.