Thành viên chỉ định: Trưởng ban là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên chỉ định: Trưởng ban
đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; công chức phụ trách văn hóa - xã hội; đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc; đại diện lãnh đạo Hội Cựu chiến binh; đại diện lãnh đạo Đoàn Thanh niên; Trưởng ấp, khóm nơi có di tích.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2015/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên chỉ định: Trưởng ban” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển