Thành viên bù trừ trực tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên bù trừ trực tiếp
Là thành viên bù trừ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của chính thành viên đó và khách hàng của mình
Căn cứ pháp lý: Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên bù trừ trực tiếp” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển