Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4780/5794
Thanh tra viên
công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
Thanh tra viên
công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
Thanh tra viên
thành viên của Đoàn kiểm tra liên ngành có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 50 c...
Thanh tra viên
công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ thanh tra...
Thanh tra viên
công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành...
Thanh tra viên
người được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt đ...
Thanh tra viên cao cấp
Là công chức chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan Thanh tra Chính phủ, Thanh tra bộ, cơ quan n...
Thanh tra viên chính
Là công chức chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan thanh tra nhà nước, thực hiện quyết định tha...
Thanh tra viên Cơ yếu
người làm công tác cơ yếu được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tr...
Thanh tra viên Công nghiệp
công chức nhà nước thuộc Bộ Công nghiệp và Sở Công nghiệp, được bổ nhiệm vào ngạch thanh t...