Thanh tra viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,425 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra viên
thành viên của Đoàn kiểm tra liên ngành có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 50 của Luật Thanh tra, khoản 1 Điều 26, Điều 27, 28 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP ngày 25/3/2005 của Chính phủ, các quy định khác của pháp luật có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật và người ra quyết định thanh tra về mọi hành vi, quyết định của mình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1250/2007/QĐ-UBND ban hành Quy chế hoạt động Đoàn kiểm tra liên ngành giữa các ngành có liên quan: Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Văn hóa - Thông tin, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh trong việc kiểm tra hoạt động Internet, Game Online trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra viên” 1,425
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển