Thanh tra viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,425 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra viên
công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác của cơ quan thanh tra nhà nước theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan thanh tra.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 100/2007/NĐ-CP về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra viên” 1,425
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển