Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4705/5794
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế;
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế;
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia giao thông
việc chủ xe cơ giới, người lái xe điều khiển xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ.
Tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
là tham gia thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Khoa học và Công nghệ...
Tham gia Hội đồng định giá
cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định Bảng giá đất; Hội đồng thẩm định giá đất theo quy đ...
Tham gia lập dự án và
chủ đầu tư các dự án vùng đệm, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã trong vùng dự án tổ chứ...
Tham gia lập dự án và
chủ đầu tư các dự án vùng đệm, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã trong vùng tổ chức thực...