Tham gia đấu thầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 544 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 58/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tham gia đấu thầu” 544
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển