Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4704/5794
Thẩm định tổng mức đầu tư
một nội dung của thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Cơ quan thẩm định dự án đầu t...
Thẩm định tổng mức đầu tư
một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung:
Thẩm định tổng mức đầu tư
một nội dung của thẩm định dự án đầu tư xây dựng. Cơ quan thẩm định dự án đầu tư xây dựng...
Thẩm định trong điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
Là quá trình kiểm tra, đánh giá một tổ chức, một tiêu chuẩn, một quy trình hay một phương...
Thẩm định văn bản QPPL
hoạt động xem xét, đánh giá một cách toàn diện, khách quan các khía cạnh về mặt pháp lý và...
Thẩm định viên về giá
người nước ngoài có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá do tổ chức nước ngoài có thẩm quyền...
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.