Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4635/5794
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản nhà nước
máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và các tài sản khác đã trang bị cho các cơ quan, tổ...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất; quyền sử dụng đất được giao để thực hiện...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất): Đơn vị có t...
Tài sản nhà nước
những tài sản được hình thành từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách n...
Tài sản nhà nước, tài sản
quyền sử dụng đất có giá trị lớn, phức tạp hoặc trong trường hợp không thuê được tổ chức b...
Tài sản nhà nước, tài sản
quyền sử dụng đất có giá trị lớn, phức tạp hoặc trong trường hợp không thuê được tổ chức b...
Tài sản phần cứng (vật lý):
các trang thiết bị phần cứng công nghệ thông tin, phương tiện truyền thông và các trang th...
Tài sản phần mềm:
các chương trình ứng dụng, phần mềm hệ thống, cơ sở dữ liệu và công cụ phát triển.
Tài sản phần mềm:
các chương trình ứng dụng, phần mềm hệ thống, cơ sở dữ liệu và công cụ phát triển.