Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4633/5794
Tài sản lưu động
các loại vật tư, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa, bán thành...
Tài sản lưu động
hàng hoá tồn kho bao gồm: Hàng hoá mua để bán còn tồn kho; nguyên liệu, vật liệu, công cụ,...
Tài sản lưu động ròng
hiệu số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn.
Tài sản mua sắm
xe mô tô cho những trường hợp thật cần thiết và mua xe ô tô con phục vụ công tác và các tà...
Tài sản nhà nước
tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, thuộc sở...
Tài sản nhà nước
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
Tài sản Nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản Nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản nhà nước
trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 thá...
Tài sản nhà nước
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.