Tài sản nhà nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,604 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản nhà nước
máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và các tài sản khác đã trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị không đúng tiêu chuẩn, định mức, sử dụng sai mục đích, không còn nhu cầu sử dụng và các trường hợp cần thiết khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 35/2015/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản nhà nước” 2,604
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển