Tài sản lưu động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 142 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản lưu động
hàng hoá tồn kho bao gồm: Hàng hoá mua để bán còn tồn kho; nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho; hàng mua đang đi đường; hàng gửi bán; sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất; sản phẩm đã hoàn thành nhưng chưa nhập kho; thành phẩm tồn kho hoặc thành phẩm đã gửi đi bán.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản lưu động” 142
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển