Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 195/5794

Bảo đảm pháp luật
Một trong những quyền cơ bản của công dân. Mọi quyền, quyền lợi chính đáng, hợp pháp của c...
Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng
Là việc bên giao thầu thực hiện các biện pháp nhằm chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ...
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh...
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để b...
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Là việc nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp th...
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để b...
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
việc doanh nghiệp dự án PPP thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãn...
Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng
Là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh để b...
Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Biện pháp dân sự có tính chất tài sản do các bên tự nguyện cam kết, thỏa thuận hoặc pháp l...
Bảo đảm tiền vay
việc Quỹ áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu...