Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 194/5794
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp văn bản bảo lãn...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để b...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp văn bản bảo lãn...
Bảo đảm dự thầu
Là việc nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp th...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh của tổ chứ...
Bảo đảm đầu tư
việc nhà đầu tư phải thực hiện ký quỹ để bảo đảm thực hiện đầu tư dự án.
Bảo đảm kỹ thuật pháo
Là tổng hợp các hình thức, biện pháp và hoạt động để duy trì và phục hồi tính năng chiến k...