Bảo đảm thực hiện hợp đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 137 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 48/2010/NĐ-CP về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo đảm thực hiện hợp đồng” 137
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển