Bảo đảm dự thầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 98 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp văn bản bảo lãnh của ngân hàng để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà đầu tư trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2009/QĐ-UBND về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo đảm dự thầu” 98
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển