Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 143/490

Sở hữu chung
Là sở hữu của nhiều chủ sở hữu đối với một tài sản (Điều 229 - Bộ luật dân sự). Sở hữu chu...
Sở hữu chung của cộng đồng
Là sở hữu của dòng họ, thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc, cộng đồng tôn giáo và cộng đồ...
Sở hữu chung của cộng đồng
Là sở hữu của dòng họ, thôn, ấp, làng, bản, cộng đồng tôn giáo hoặc các cộng đồng dân cư k...
Sở hữu chung hỗn hợp
Là sở hữu đối với tài sản do các chủ sở hữu thuộc các thành phần kinh tế khác nhau góp vốn...
Sở hữu chung hợp nhất
Là sở hữu chung mà trong đó, phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu chung không được xác địn...
Sở hữu chung hợp nhất
Là sở hữu chung trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu không được xác định đối với...
Sở hữu chung hợp nhất
sở hữu số tài sản hợp nhất của các tổ chức, cá nhân tham gia  góp vốn thành lập trường và...
Sở hữu chung theo phần
Là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài...
Sở hữu chung theo phần
là sở hữu chung trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài sả...
Sở hữu chung trong nhà chung cư
Theo quy định tại Điều 239 - Bộ luật dân sự thì phần diện tích, trang thiết bị dùng chung...