Sở hữu chung hợp nhất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở hữu chung hợp nhất
Là sở hữu chung trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu không được xác định đối với tài sản chung (Điều 232 - Bộ luật dân sự). Sở hữu chung hợp nhất bao gồm: a) Sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia. b) Sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia (như sở hữu ôtô, máy bay...). Các sở hữu chung hợp nhất có quyền ngang nhau về: a) Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản chung (nếu không có thỏa thuận khác.). b) Định đoạt tài sản chung theo thỏa thuận của các chủ sở hữu chung hoặc theo quy định của pháp luật. 4. Các chủ sở hữu chung hợp nhất có nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản chung.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 436
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở hữu chung hợp nhất” 33
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển