Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 81/112

Quỹ tiết kiệm
bộ phận phụ thuộc của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (đối với Quỹ tiết kiệm của Quỹ tín dụng...
Quỹ tiết kiệm
bộ phận phụ thuộc sở giao dịch, chi nhánh của ngân hàng thương mại, hạch toán báo sổ, có c...
Quỹ tín dụng nhân dân
tổ chức tín dụng do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình th...
Quỹ tín dụng nhân dân hình thành mới
Là quỹ tín dụng nhân dân được thành lập mới sau khi thực hiện chia, tách, hợp nhất quỹ tín...
Quỹ tín dụng nhân dân sau khi tổ chức lại
Gồm quỹ tín dụng nhân dân bị tách, quỹ tín dụng nhân dân nhận sáp nhập và quỹ tín dụng nhâ...
Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện tổ chức lại
Bao gồm quỹ tín dụng nhân dân bị chia, quỹ tín dụng nhân dân bị tách, quỹ tín dụng nhân dâ...
Quỹ trái phiếu
Là quỹ đầu tư vào các loại trái phiếu, công cụ thị trường tiền tệ, tiền gửi có kỳ hạn và c...
Quỹ trái phiếu
Là quỹ mở đầu tư vào các loại tín phiếu, trái phiếu, giấy tờ có giá và các công cụ có thu...
Quỹ Trái tim vàng Việt Nam
tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có nguồn vốn đóng góp của các sáng lập viên...
Quy trình bảo trì
tài liệu quy định về trình tự, nội dung và chỉ dẫn thực hiện các công việc bảo trì cho côn...