Quỹ tiết kiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 65 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quỹ tiết kiệm
bộ phận phụ thuộc của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (đối với Quỹ tiết kiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở), của sở giao dịch, chi nhánh của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (đối với Quỹ tiết kiệm của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương), hạch toán báo sổ, có con dấu, được thực hiện một hoặc một số giao dịch theo quy định của Quỹ tín dụng nhân dân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 26/2008/QĐ-NHNN sửa đổi Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quỹ tiết kiệm” 65
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển