Quỹ tiết kiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 65 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quỹ tiết kiệm
bộ phận phụ thuộc sở giao dịch, chi nhánh của ngân hàng thương mại, hạch toán báo sổ, có con dấu, được thực hiện một hoặc một số giao dịch dưới đây với khách hàng:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 13/2008/QĐ-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quỹ tiết kiệm” 65
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển