Quỹ tín dụng nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 663 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quỹ tín dụng nhân dân
tổ chức tín dụng do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình thức hợp tác xã để thực hiện một số hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này và Luật hợp tác xã nhằm mục tiêu chủ yếu
Căn cứ pháp lý: Luật các tổ chức tín dụng 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quỹ tín dụng nhân dân” 663
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển