Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 223/291

Kiểm soát viên
cá nhân do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ nhiệm, bổ nhiệm lại để giúp Bộ trưởng...
Kiểm soát viên
cá nhân do Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm để giúp Ngân hàng Nhà nước kiểm soát việc tổ chức t...
Kiểm soát viên chất lượng
ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Kiểm soát viên chất lượng
ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Kiểm soát viên nội bộ
Kiểm soát viên do Hội đồng thành viên bổ nhiệm, được ghi tại Điều 39 của Điều lệ Tập đoàn.
Kiểm soát viên tài chính
Là cá nhân do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thực hiện các quyề...
Kiểm soát viên viện kiểm sát quân sự
Sĩ quan quân đội tại ngũ có đủ điều kiện do pháp luật quy định được tuyển chọn và bổ nhiệm...
Kiểm soát viên:
người thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, được Bộ Công Thương bổ nhiệm, làm việc...
Kiểm soát viên:
cán bộ, nhân viên của tổ chức tín dụng được phân cấp thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát và...
Kiểm soát xuất nhập cảnh
Là việc kiểm tra, giám sát, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh theo quy định của L...