Kiểm soát viên: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 39 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát viên:
người thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, được Bộ Công Thương bổ nhiệm, làm việc theo chế độ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2760/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Giấy Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát viên:” 39
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển