Kiểm soát viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 848 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát viên
cá nhân do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ nhiệm, bổ nhiệm lại để giúp Bộ trưởng kiểm soát việc tổ chức thực hiện quyền chủ sở hữu, việc quản lý điều hành công việc kinh doanh tại Công ty của Chủ tịch công ty và Tổng Giám đốc.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1724/QĐ-BTNMT năm 2013 về Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Tài nguyên - Môi trường và Bản đồ Việt Nam trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát viên” 848
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển