Kiểm soát viên chất lượng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 29 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát viên chất lượng
ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Căn cứ pháp lý: Nghị định 132/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát viên chất lượng” 29
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển