Kiểm soát xuất nhập cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát xuất nhập cảnh
Là việc kiểm tra, giám sát, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh theo quy định của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019
Căn cứ pháp lý: Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát xuất nhập cảnh” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển