Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 215/291

Kiểm sát việc tuân theo pháp luật
"Một trong hai chức năng của hệ thống các cơ quan viện kiểm sát đã được xác định trong Hiế...
Kiểm sát viên
Là người được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để làm nhiệm vụ thực hành quyền công tố...
Kiểm sát viên
"Người được bổ nhiệm theo quy định pháp luật để làm nhiệm vụ kiểm sát việc tuân theo pháp...
Kiểm sát viên các ngạch
Gồm: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm sát viên cao cấp, Kiểm sát viên tr...
Kiểm sát viên các ngạch
Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm sát viên cao cấp, Kiểm sát viên trung c...
Kiểm sát xét xử
"Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử, thực hành quyền công t...
Kiểm soát
Là hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam, soát xét giấy tờ, tài liệu về người, trang bị, hà...
Kiểm soát
Xem xét để phát hiện, ngăn ngừa kịp thời việc làm sai trái với thỏa thuận, với quy định. V...
Kiểm soát an ninh hàng không
Là biện pháp bảo đảm an ninh hàng không để phòng ngừa, ngăn chặn hành vi can thiệp bất hợp...
Kiểm soát an ninh hàng không
Là biện pháp bảo đảm an ninh hàng không để phòng ngừa, ngăn chặn hành vi can thiệp bất hợp...