Kiểm sát viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 547 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm sát viên
"Người được bổ nhiệm theo quy định pháp luật để làm nhiệm vụ kiểm sát việc tuân theo pháp luật, thực hành tuân theo pháp luật, thực hành quyền công tố. Kiểm sát viên thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của viện trưởng, chỉ tuân theo pháp luật và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của viện trưởng cấp mình và sự lãnh đạo thống nhất của viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Kiểm sát viên phải từ bỏ nhiệm vụ hoặc bị thay đổi nếu có căn cứ cho thấy có thể không vô tư trong khi làm nhiệm vụ. Cơ quan tổ chức cá nhân hữu quan có trách nhiệm thực hiện các quyết định, kháng nghị, kiến nghị và yêu cầu của kiểm sát viên; nếu thấy là trái pháp luật, thì có quyền khiếu nại, tố cáo với viện trưởng viện kiểm sát cùng cấp, cấp trên hoặc với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Điều 1, 4, 5, 7, 8 Pháp lệnh 26.5.1993 về kiểm sát viên và kiểm sát viên nhân dân). (Xt. Kiểm sát viên viện kiểm sát quân sự)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 263
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm sát viên” 547
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển