Kiểm soát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 47,879 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát
Xem xét để phát hiện, ngăn ngừa kịp thời việc làm sai trái với thỏa thuận, với quy định. Vd. kiểm soát vé vào cửa, vé lên tàu… Kiểm soát thường do các cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền bố trí việc tiến hành ở các địa điểm dễ xảy ra vi phạm, hoặc ở một khâu trong quá trình hoạt động của các đối tượng cần kiểm soát. Vd. trạm kiểm soát thuế, trạm kiểm soát giao thông ở ngã tư đường, vv.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 264
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát” 47,879
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển