Kiểm sát xét xử là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 111 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm sát xét xử
"Công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử, thực hành quyền công tố nhằm bảo đảm việc xét xử nghiêm minh, kịp thời, đúng pháp luật. Về kiểm sát xét xử hình sự, viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ, quyền hạn: thực hành quyền công tố trước tòa án nhân dân cùng cấp; yêu cầu tòa án nhân dân cùng cấp và cấp dưới chuyển hồ sơ những vụ án cần thiết cho công tác kiểm sát xét xử. Kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, tái thẩm các bản án quyết định của tòa án nhân dân theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự. Về kiểm sát xét xử dân sự, viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ quyền hạn: kiểm sát việc lập hồ sơ, yêu cầu tòa án nhân dân hoặc tự mình điều tra, xác minh những vấn đề cần thiết; khởi tố những vụ án dân sự mà pháp luật quy định, tham gia phiên tòa về những vụ án này và những vụ án mà viện kiểm sát nhân dân kháng nghị; tham gia tố tụng vào bất cứ giai đoạn nào của các vụ án khác, nếu thấy cần thiết; yêu cầu tòa án nhân dân cùng cấp áp dụng những biện pháp khẩn cấp tạm thời; kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự"
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 263
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm sát xét xử” 111
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển