Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 90/351

Hệ thống Hạ tầng kỹ thuật
tập hợp các máy chủ, máy trạm, thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ,...
Hệ thống hạ tầng xã hội
Bao gồm: - Hệ thống dịch vụ - công cộng: y tế, giáo dục, văn hóa, thể dục thể thao, thương...
Hệ thống hạ tầng xã hội
Là hệ thống dịch vụ - công cộng: y tế, giáo dục, văn hóa, thể dục thể thao, thương mại và...
Hệ thống Hài hòa
Là hệ thống tiêu chuẩn hóa quốc tế về tên và mã số cho việc phân loại hàng hóa thương mại...
Hệ thống hài hòa
Là cụm từ viết tắt của thuật ngữ “Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa” được định ngh...
Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan Thế giới
Là hệ thống bao gồm danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan,...
Hệ thống hình phạt
Một chỉnh thể bao gồm những hình phạt được quy định trong luật hình sự, có phương thức liê...
Hệ thống hóa
hoạt động định kỳ tập hợp, sắp xếp những văn bản, quy định, chế định đã được rà soát thành...
Hệ thống hóa pháp luật
Tập hợp các quy định của các văn bản lập pháp (luật, pháp lệnh, vv.) và văn bản lập quy (n...
Hệ thống hóa văn bản
Là việc tập hợp, sắp xếp các văn bản đã được rà soát, xác định còn hiệu lực theo các tiêu...