Hệ thống hóa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,312 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống hóa
hoạt động định kỳ tập hợp, sắp xếp những văn bản, quy định, chế định đã được rà soát thành từng hệ thống thống nhất, hài hòa về nội dung và hình thức theo yêu cầu sử dụng của từng lĩnh vực, từng ngành hoặc từng cơ quan ban hành văn bản nhằm lập ra và công bố các văn bản quy phạm pháp luật còn hiện lực, hết hiệu lực; trên cơ sở đó định kỳ xuất bản các tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực thi hành của một lĩnh vực, một ngành hoặc một cơ quan ban hành.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2011/QĐ-UBND quy định về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống hóa” 2,312
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển