Hệ thống hạ tầng xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 276 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống hạ tầng xã hội
Là hệ thống dịch vụ - công cộng: y tế, giáo dục, văn hóa, thể dục thể thao, thương mại và các công trình dịch vụ - công cộng khác
Căn cứ pháp lý: Thông tư 22/2019/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống hạ tầng xã hội” 276
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển