Hệ thống hóa pháp luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống hóa pháp luật
Tập hợp các quy định của các văn bản lập pháp (luật, pháp lệnh, vv.) và văn bản lập quy (nghị định, quyết định, vv.) liên quan đến một ngành, một lĩnh vực và sắp xếp thành một hệ thống thuận tiện cho việc tra cứu các quy định mà vẫn giữ nguyên giá trị pháp lí và hiệu lực. Việc hệ thống hóa pháp luật thường do các ngành cơ quan tiến hành và là một công việc có tính chất chuyên môn, hành chính, khác với pháp điển hóa là một hoạt động lập pháp. Hệ thống hóa pháp luật giúp cho việc tra cứu tìm hiểu phát luật và góp phần phát hiện ra các mâu thuẫn, chồng chéo, thiết sót để đề nghị sửa đổi, bổ sung.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 185
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống hóa pháp luật” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển