Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 4/351

Hạ tầng kỹ thuật khung:
hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật chính cấp đô thị, bao gồm các trục giao thông, tu...
Hạ tầng kỹ thuật khung:
hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật chính cấp đô thị, bao gồm các trục giao thông, tu...
Hạ tầng kỹ thuật khung:
hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật chính cấp đô thị, bao gồm các trục giao thông, tu...
Hạ tầng kỹ thuật:
tập hợp thiết bị công nghệ thông tin (thiết bị định tuyến, thiết bị chuyển mạch, thiết bị...
Hạ tầng kỹ thuật:
tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng,...
Hạ tầng kỹ thuật:
tập hợp thiết bị (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nố...
Hạ tầng kỹ thuật:
một thành phần của hệ thống thông tin bao gồm:
Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải
Là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải V...
Hạ tầng truyền dẫn mạng cục bộ
Là hệ thống cáp truyền dẫn nội bộ và ổ kết nối mạng.
Hai bên là: Một bên
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, một bên