Hạ tầng kỹ thuật: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 592 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật:
tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ, mạng nội bộ, mạng diện rộng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 6714/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật:” 592
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển