Hạ tầng kỹ thuật: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 592 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật:
tập hợp thiết bị công nghệ thông tin (thiết bị định tuyến, thiết bị chuyển mạch, thiết bị lưu trữ dữ liệu, các thiết bị giám sát, bảo mật, máy chủ, máy trạm), thiết bị điện (tủ điện, chống sét, điều hòa, máng cáp điện, thiết bị lưu trữ điện - UPS), thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị viễn thông, thiết bị ngoại vi, mạng nội bộ, mạng diện rộng, mạng truyền số liệu chuyên dùng và các thiết bị kỹ thuật chuyên dùng khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 821/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm Dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật:” 592
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển