Hạ tầng kỹ thuật: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 592 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật:
tập hợp thiết bị (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ (sau đây gọi tắt
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2014/QĐ-UBND Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật:” 592
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển