Hạ tầng kỹ thuật: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 592 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng kỹ thuật:
một thành phần của hệ thống thông tin bao gồm:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 30/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý cán bộ, công, viên chức chuyên trách, bán chuyên trách công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng kỹ thuật:” 592
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển