Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 729/880

Cộng tác viên kiểm ngư
công dân Việt Nam cung cấp thông tin, hỗ trợ hoạt động của kiểm ngư.
Cộng tác viên kiểm toán
cá nhân hoặc tổ chức trong và ngoài nước, không thuộc biên chế hoặc hợp đồng lao động với...
Cộng tác viên kiểm toán
cá nhân gồm: các chuyên gia, nhà khoa học
Cộng tác viên kiểm toán
tổ chức gồm: các cơ quan, đơn vị, các doanh nghiệp, các cơ sở nghiên cứu khoa học, đào tạo...
Cộng tác viên kiểm toán
cá nhân phải có đủ các tiêu chuẩn quy định tại Mục A Khoản 1 Điều này;
Cộng tác viên kiểm toán
tổ chức phải có đủ các tiêu chuẩn quy định tại Mục A Khoản 2 Điều này;
Cộng tác viên kiểm tra văn bản về tài chính
Là người được lựa chọn trong số các chuyên gia tài chính có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây...
Cộng tác viên kiểm tra văn bản, rà soát, hệ thống hóa, pháp điển
Là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa vă...
Cộng tác viên thanh tra
Là người được cơ quan thanh tra nhà nước trưng tập tham gia Đoàn thanh tra.  là người khôn...
Cộng tác viên thanh tra
người không thuộc biên chế của các cơ quan thanh tra nhà nước, có phẩm chất đạo đức tốt; c...