Cộng tác viên thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 154 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên thanh tra
Là người được cơ quan thanh tra nhà nước trưng tập tham gia Đoàn thanh tra.  là người không thuộc biên chế của các cơ quan thanh tra nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 97/2011/NĐ-CP quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên thanh tra” 154
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển