Cộng tác viên kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 20 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên kiểm toán
cá nhân hoặc tổ chức trong và ngoài nước, không thuộc biên chế hoặc hợp đồng lao động với Kiểm toán Nhà nước, có đủ tiêu chuẩn, điều kiện được Kiểm toán Nhà nước sử dụng trong một số công việc dưới hình thức hợp đồng dịch vụ thực hiện nhiệm vụ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 161/QĐ-KTNN năm 2012 về Quy chế sử dụng cộng tác viên kiểm toán do Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên kiểm toán” 20
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển