Cộng tác viên kiểm tra văn bản, rà soát, hệ thống hóa, pháp điển là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên kiểm tra văn bản, rà soát, hệ thống hóa, pháp điển
Là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản, pháp điển phù hợp với lĩnh vực văn bản được kiểm tra, pháp điển do người đứng đầu cơ quan ki...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1627/QĐ-BGDĐT năm 2021 quy định về soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, quyết định cá biệt của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên kiểm tra văn bản, rà soát, hệ thống hóa, pháp điển”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển