Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 5/880

Cá nhân hoạt động th­ương mại
cá nhân tự mình hàng ngày thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động đ­ược pháp luật...
Cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
người hoạt động nghiên cứu, phát triển ý tưởng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ, mô hình ki...
Cá nhân không cư trú
người không đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều này.
Cá nhân không cư trú
người không đáp ứng điều kiện nêu tại khoản 1 nêu trên.
Cá nhân không cư trú
người không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.
Cá nhân không cư trú
người không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.
Cá nhân kinh doanh
đối tượng không cư trú nhưng có địa điểm kinh doanh cố định trên lãnh thổ Việt Nam thực hi...
Cá nhân lao động trực tiếp
công nhân, nông dân, chiến sĩ trong lực lượng vũ trang; công chức, viên chức, nhân viên, n...
Cá nhân lao động trực tiếp
công nhân, nông dân; chiến sĩ trong lực lượng vũ trang; công chức hoặc viên chức không giữ...
Cá nhân lao động trực tiếp
công nhân, nông dân, chiến sỹ trong lực lượng vũ trang; công chức, viên chức, nhân viên, n...