Cá nhân không cư trú là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 39 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân không cư trú
người không đáp ứng điều kiện nêu tại khoản 1 nêu trên.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 84/2008/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định 100/2008/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân không cư trú” 39
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển