Cá nhân lao động trực tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân lao động trực tiếp
công nhân, nông dân, chiến sỹ trong lực lượng vũ trang; công chức, viên chức, nhân viên, người lao động giữ chức vụ lãnh đạo quản lý từ cấp Phó Trưởng phòng và tương đương trở xuống thuộc các sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể, các quận, huyện, thị xã, đơn vị thuộc Thành phố.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2017/QĐ-UBND Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân lao động trực tiếp” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển