Cá nhân không cư trú là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 39 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân không cư trú
người không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân không cư trú” 39
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển