Cá nhân lao động trực tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân lao động trực tiếp
công nhân, nông dân; chiến sĩ trong lực lượng vũ trang; công chức hoặc viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý, nhân viên, người lao động trong các đơn vị, địa phương.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2018/QĐ-UBND về Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân lao động trực tiếp” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển